ชื่น
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
chʉ̂ʉnRTGS chuen
/t͡ɕʰɯːn˥˩/ giọng máy của trình duyệt
ชื่นchʉ̂ʉnthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความชื่น (thêm การ/ความ phía trước)
ชื่น nghĩa là vui, phấn khởi.
Nghĩa của ชื่น
Tính từ
- Vui, phấn khởi; tươi tắn. (biên soạn)
Từ ghép có ชื่น
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ joyful; happy; cheerful
Câu hỏi thường gặp
ชื่น nghĩa là gì?
ชื่น (tính từ) nghĩa là vui, phấn khởi.
ชื่น đọc thế nào?
ชื่น đọc là chʉ̂ʉn (phiên âm có dấu thanh), RTGS chuen; 1 âm tiết: chʉ̂ʉn (thanh xuống).