Vi khuẩn tiếng Thái là gì?
"vi khuẩn" trong tiếng Thái là เชื้อ (danh từ), เชื้อโรค (danh từ), แบคทีเรีย (danh từ).
เชื้อ Danh từ
chʉ́ʉaRTGS chuea giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vi khuẩn, vi trùng.
เชื้อโรค Danh từ
chʉ́ʉa-rôokRTGS chuea-rok giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vi khuẩn, vi trùng.
แบคทีเรีย Danh từ
bɛ̀k-tii-riiaRTGS baek-thi-ria giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vi khuẩn, vi trùng.
จุลินทรีย์ Danh từ
jù-lin-siiRTGS chu-lin-si giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vi trùng, vi khuẩn, vi sinh vật.
Xem đầy đủ từ "จุลินทรีย์": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vi khuẩn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vi khuẩn tiếng Thái là gì?
"vi khuẩn" trong tiếng Thái là เชื้อ (chʉ́ʉa) (danh từ), เชื้อโรค (chʉ́ʉa-rôok) (danh từ), แบคทีเรีย (bɛ̀k-tii-riia) (danh từ).