Với tiếng Thái là gì?
"với" trong tiếng Thái là และ (liên từ), กับ (liên từ).
และ Liên từ
lɛ́RTGS lae giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Với.
กับ Liên từ
gàpRTGS kap giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Và, với.
- ฉันกินข้าวเย็นกับสามีของฉัน Tôi đang ăn tối với chồng.
- อย่าคุยกับฉัน Đừng nói chuyện với tôi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "với" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Với tiếng Thái là gì?
"với" trong tiếng Thái là และ (lɛ́) (liên từ), กับ (gàp) (liên từ).