Truyền thông tiếng Thái là gì?
"truyền thông" trong tiếng Thái là คมนาคม (danh từ).
คมนาคม Danh từ
ká-má-naa-komRTGS kha-ma-na-khom giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Truyền thông.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "truyền thông" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Truyền thông tiếng Thái là gì?
"truyền thông" trong tiếng Thái là คมนาคม (ká-má-naa-kom) (danh từ).