TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Trong tiếng Thái là gì?

"trong" trong tiếng Thái là ใน (giới từ), ระหว่าง (giới từ), ใส (tính từ).

ใน Giới từ

naiRTGS nai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trong.

  • ฉันกำลังว่ายในมหาสมุทร Tôi đang bơi trong đại dương.
  • พอ่อยู่ในบ้าน Ba ở trong nhà.

Xem đầy đủ từ "ใน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ระหว่าง Giới từ

rá-wàangRTGS ra-wang giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trong, trong lúc, trong khi, trong khoảng.

Xem đầy đủ từ "ระหว่าง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ใส Tính từ

sǎiRTGS sai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trong.

Xem đầy đủ từ "ใส": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Trong tiếng Thái là gì?

"trong" trong tiếng Thái là ใน (nai) (giới từ), ระหว่าง (rá-wàang) (giới từ), ใส (sǎi) (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.