Trong tiếng Thái là gì?
"trong" trong tiếng Thái là ใน (giới từ), ระหว่าง (giới từ), ใส (tính từ).
ใน Giới từ
naiRTGS nai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trong.
- ฉันกำลังว่ายในมหาสมุทร Tôi đang bơi trong đại dương.
- พอ่อยู่ในบ้าน Ba ở trong nhà.
ระหว่าง Giới từ
rá-wàangRTGS ra-wang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trong, trong lúc, trong khi, trong khoảng.
ใส Tính từ
sǎiRTGS sai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trong.
Câu hỏi thường gặp
Trong tiếng Thái là gì?
"trong" trong tiếng Thái là ใน (nai) (giới từ), ระหว่าง (rá-wàang) (giới từ), ใส (sǎi) (tính từ).