Trượt tiếng Thái là gì?
"trượt" trong tiếng Thái là พลาด (động từ), ลื่น (động từ).
พลาด Động từ
plâatRTGS phlat giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trật, trượt, hụt.
ลื่น Động từ
lʉ̂ʉnRTGS luen giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trượt.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trượt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trượt tiếng Thái là gì?
"trượt" trong tiếng Thái là พลาด (plâat) (động từ), ลื่น (lʉ̂ʉn) (động từ).