ไถล
tà-lǎiRTGS tha-lai
/tʰa˨˩.laj˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
ถะtàthanh thấpphụ âm caoไหฺลlǎithanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การไถล (thêm การ/ความ phía trước)
ไถล nghĩa là trượt.
Nghĩa của ไถล
Động từ
- Trượt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to slide; to slip; to lose one's footing.
Câu hỏi thường gặp
ไถล nghĩa là gì?
ไถล (động từ) nghĩa là trượt.
ไถล đọc thế nào?
ไถล đọc là tà-lǎi (phiên âm có dấu thanh), RTGS tha-lai; 2 âm tiết: tà (thanh thấp), lǎi (thanh lên).