Trường hợp tiếng Thái là gì?
"trường hợp" trong tiếng Thái là กรณี (danh từ), ราย (danh từ).
กรณี Danh từ
gɔɔ-rá-niiRTGS ko-ra-ni giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trường hợp; vụ việc.
ราย Danh từ
raaiRTGS rai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trường hợp, vụ; (lượng từ) người, vụ, khoản.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trường hợp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trường hợp tiếng Thái là gì?
"trường hợp" trong tiếng Thái là กรณี (gɔɔ-rá-nii) (danh từ), ราย (raai) (danh từ).