TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Trường hợp tiếng Thái là gì?

"trường hợp" trong tiếng Thái là กรณี (danh từ), ราย (danh từ).

กรณี Danh từ

gɔɔ-rá-niiRTGS ko-ra-ni giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trường hợp; vụ việc.

Xem đầy đủ từ "กรณี": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ราย Danh từ

raaiRTGS rai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trường hợp, vụ; (lượng từ) người, vụ, khoản.

Xem đầy đủ từ "ราย": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trường hợp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trường hợp tiếng Thái là gì?

"trường hợp" trong tiếng Thái là กรณี (gɔɔ-rá-nii) (danh từ), ราย (raai) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.