Trước tiếng Thái là gì?
"trước" trong tiếng Thái là ก่อน (phó từ), ล่วงหน้า (phó từ).
ก่อน Phó từ
gɔ̀ɔnRTGS kon giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trước (ไปก่อน: đi trước); trước đây.
- ฉันไปถึงหมู่บ้านก่อนมืด Tôi đã về đến ngôi làng trước khi trời tối.
ล่วงหน้า Phó từ
lûuang-nâaRTGS luang-na giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trước (thời hạn), đặt trước (จองล่วงหน้า: đặt trước).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trước" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trước tiếng Thái là gì?
"trước" trong tiếng Thái là ก่อน (gɔ̀ɔn) (phó từ), ล่วงหน้า (lûuang-nâa) (phó từ).