Trâm tiếng Thái là gì?
"trâm" trong tiếng Thái là ปิ่น (danh từ), เข็มกลัด (danh từ).
ปิ่น Danh từ
bpìnRTGS pin giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trâm, thoa.
เข็มกลัด Danh từ
kěm-glàtRTGS khem-klat giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trâm, trâm gài đầu, thoa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trâm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trâm tiếng Thái là gì?
"trâm" trong tiếng Thái là ปิ่น (bpìn) (danh từ), เข็มกลัด (kěm-glàt) (danh từ).