หว้า
wâaRTGS wa
/waː˥˩/ giọng máy của trình duyệt
ว่าwâathanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หว้า nghĩa là trâm.
Nghĩa của หว้า
Danh từ
- Trâm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jambolan plum, jambul.
Câu hỏi thường gặp
หว้า nghĩa là gì?
หว้า (danh từ) nghĩa là trâm.
หว้า đọc thế nào?
หว้า đọc là wâa (phiên âm có dấu thanh), RTGS wa; 1 âm tiết: wâa (thanh xuống).