Tiến hành tiếng Thái là gì?
"tiến hành" trong tiếng Thái là ดำเนินการ (động từ), ดำเนิน (động từ).
ดำเนินการ Động từ
dam-nəən-gaanRTGS dam-noen-kan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiến hành, thực hiện, xúc tiến.
ดำเนิน Động từ
dam-nəənRTGS dam-noen giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiến hành, diễn ra; đi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiến hành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiến hành tiếng Thái là gì?
"tiến hành" trong tiếng Thái là ดำเนินการ (dam-nəən-gaan) (động từ), ดำเนิน (dam-nəən) (động từ).