Thi thể tiếng Thái là gì?
"thi thể" trong tiếng Thái là ศพ (danh từ).
ศพ Danh từ
sòpRTGS sop giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xác, thi thể, tử thi, thây.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thi thể" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thi thể tiếng Thái là gì?
"thi thể" trong tiếng Thái là ศพ (sòp) (danh từ).