Tham nhũng tiếng Thái là gì?
"tham nhũng" trong tiếng Thái là ทุจริต (danh từ).
ทุจริต Danh từ
tút-jà-rìtRTGS thut-cha-rit giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tham nhũng, gian lận.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tham nhũng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tham nhũng tiếng Thái là gì?
"tham nhũng" trong tiếng Thái là ทุจริต (tút-jà-rìt) (danh từ).