ทุจริต
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ทุจริต nghĩa là tham nhũng, gian lận.
Nghĩa của ทุจริต
Danh từ
- Tham nhũng, gian lận. (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ทุจริต
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ misbehaviour, misconduct; dishonesty, corruption; misfeasance, malfeasance, malversation; deceit, fraud, cheating.
- Động từ to misbehave, to misconduct; to commit dishonesty or corruption; to be dishonest or corrupt; to commit misfeasance, malfeasance, or malversation; to exercise deceit, to defraud, to cheat.
- Tính từ misbehaved, misconducted; dishonest, corrupt; given to misfeasance, malfeasance, or malversation; deceitful, fraudulent, cheating.
Câu hỏi thường gặp
ทุจริต nghĩa là gì?
ทุจริต (danh từ) nghĩa là tham nhũng, gian lận.
ทุจริต đọc thế nào?
ทุจริต đọc là tút-jà-rìt (phiên âm có dấu thanh), RTGS thut-cha-rit; 3 âm tiết: tút (thanh cao), jà (thanh thấp), rìt (thanh thấp).