TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ทุจริต

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tút-jà-rìtRTGS thut-cha-rit /tʰut̚˦˥.t͡ɕa˨˩.rit̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ทุดtútthanh caophụ âm thấpจะjàthanh thấpphụ âm trungหฺริดrìtthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ทุจริต nghĩa là tham nhũng, gian lận.

Nghĩa của ทุจริต

Danh từ

  1. Tham nhũng, gian lận. (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ทุจริต

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ misbehaviour, misconduct; dishonesty, corruption; misfeasance, malfeasance, malversation; deceit, fraud, cheating.
  • Động từ to misbehave, to misconduct; to commit dishonesty or corruption; to be dishonest or corrupt; to commit misfeasance, malfeasance, or malversation; to exercise deceit, to defraud, to cheat.
  • Tính từ misbehaved, misconducted; dishonest, corrupt; given to misfeasance, malfeasance, or malversation; deceitful, fraudulent, cheating.

Câu hỏi thường gặp

ทุจริต nghĩa là gì?

ทุจริต (danh từ) nghĩa là tham nhũng, gian lận.

ทุจริต đọc thế nào?

ทุจริต đọc là tút-jà-rìt (phiên âm có dấu thanh), RTGS thut-cha-rit; 3 âm tiết: tút (thanh cao), jà (thanh thấp), rìt (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.