Thủ đô tiếng Thái là gì?
"thủ đô" trong tiếng Thái là เมืองหลวง (danh từ), กรุง (danh từ).
เมืองหลวง Danh từ
mʉʉang-lǔuangRTGS mueang-luang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủ đô, thủ phủ.
กรุง Danh từ
grungRTGS krung giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủ đô, thủ phủ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thủ đô" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thủ đô tiếng Thái là gì?
"thủ đô" trong tiếng Thái là เมืองหลวง (mʉʉang-lǔuang) (danh từ), กรุง (grung) (danh từ).