TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

นครหลวง

ná-kɔɔn-lǔuangRTGS na-khon-luang /na˦˥.kʰɔːn˧.lua̯ŋ˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
นะnáthanh caophụ âm thấpคอนkɔɔnthanh trungphụ âm thấpหฺลวงlǔuangthanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

นครหลวง nghĩa là thủ đô, thủ phủ.

Nghĩa của นครหลวง

Danh từ

  1. Thủ đô, thủ phủ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ capital city.; kingdom; monarchy.
  • Danh từ riêng Angkor Thom (the last capital city of the Khmer Empire, in modern-day Cambodia); also known as นครหลวงกรุงเทพธนบุรี, the formal name of Bangkok, the capital city of Thailand, from 22 December 1971 on which the provinces of พระนคร (prá-ná-kɔɔn) and ธนบุรี (ton-bù-rii) were consolidated into one, until 14 December 1972 on which the consolidated polity was renamed กรุงเทพมหานคร (gr

Câu hỏi thường gặp

นครหลวง nghĩa là gì?

นครหลวง (danh từ) nghĩa là thủ đô, thủ phủ.

นครหลวง đọc thế nào?

นครหลวง đọc là ná-kɔɔn-lǔuang (phiên âm có dấu thanh), RTGS na-khon-luang; 3 âm tiết: ná (thanh cao), kɔɔn (thanh trung), lǔuang (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.