Thời khắc biểu tiếng Thái là gì?
"thời khắc biểu" trong tiếng Thái là ตาราง (danh từ), กำหนดการ (danh từ).
ตาราง Danh từ
dtaa-raangRTGS ta-rang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lịch trình, thời khắc biểu, thời gian biểu.
กำหนดการ Danh từ
gam-nòt-gaanRTGS kam-not-kan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lịch trình, thời khắc biểu, thời gian biểu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thời khắc biểu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thời khắc biểu tiếng Thái là gì?
"thời khắc biểu" trong tiếng Thái là ตาราง (dtaa-raang) (danh từ), กำหนดการ (gam-nòt-gaan) (danh từ).