Thịnh vượng tiếng Thái là gì?
"thịnh vượng" trong tiếng Thái là เจริญ (động từ), รุ่งเรือง (tính từ).
เจริญ Động từ
jà-rəənRTGS cha-roen giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phát triển, thịnh vượng, tiến bộ.
รุ่งเรือง Tính từ
rûng-rʉʉangRTGS rung-rueang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thịnh vượng, phồn vinh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thịnh vượng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thịnh vượng tiếng Thái là gì?
"thịnh vượng" trong tiếng Thái là เจริญ (jà-rəən) (động từ), รุ่งเรือง (rûng-rʉʉang) (tính từ).