TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Thịnh vượng tiếng Thái là gì?

"thịnh vượng" trong tiếng Thái là เจริญ (động từ), รุ่งเรือง (tính từ).

เจริญ Động từ

jà-rəənRTGS cha-roen giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phát triển, thịnh vượng, tiến bộ.

Xem đầy đủ từ "เจริญ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

รุ่งเรือง Tính từ

rûng-rʉʉangRTGS rung-rueang giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thịnh vượng, phồn vinh.

Xem đầy đủ từ "รุ่งเรือง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thịnh vượng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thịnh vượng tiếng Thái là gì?

"thịnh vượng" trong tiếng Thái là เจริญ (jà-rəən) (động từ), รุ่งเรือง (rûng-rʉʉang) (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.