รุ่งเรือง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
รุ่งเรือง nghĩa là thịnh vượng, phồn vinh.
Nghĩa của รุ่งเรือง
Tính từ
- Thịnh vượng, phồn vinh. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ flourishing; prosperous; thriving.
Câu hỏi thường gặp
รุ่งเรือง nghĩa là gì?
รุ่งเรือง (tính từ) nghĩa là thịnh vượng, phồn vinh.
รุ่งเรือง đọc thế nào?
รุ่งเรือง đọc là rûng-rʉʉang (phiên âm có dấu thanh), RTGS rung-rueang; 2 âm tiết: rûng (thanh xuống), rʉʉang (thanh trung).