ศรี
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ศรี nghĩa là vinh quang, sự thịnh vượng.
Nghĩa của ศรี
Danh từ
trang trọng- Vinh quang, sự thịnh vượng, vẻ đẹp; (đặt trước tên) tiếng tôn xưng. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glory; honour; splendor; prosperity; thriving; flourishment; beauty; grace; used as an honorific headword or title; bodhi tree
- Danh từ riêng (พระ~) Lakṣmī, goddess of wealth
- Danh từ woman
- Lượng từ Classifier for persons.
- Danh từ betel; (พระ~) paan
Câu hỏi thường gặp
ศรี nghĩa là gì?
ศรี (danh từ) nghĩa là vinh quang, sự thịnh vượng.
ศรี đọc thế nào?
ศรี đọc là sǐi (phiên âm có dấu thanh), RTGS si; 1 âm tiết: sǐi (thanh lên).