TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Thế nào tiếng Thái là gì?

"thế nào" trong tiếng Thái là อย่างไร (đại từ), ยังไง (phó từ), ไง (đại từ).

อย่างไร Đại từ

yàang-raiRTGS yang-rai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thế nào, như thế nào, bằng cách nào.

  • ฉันสงสัยอยู่เสมอว่ามันจะเป็นอย่างไรที่มีพี่น้อง tôi luôn tự hỏi sẽ như thế nào khi có anh chị sinh đôi
  • ฉันสงสัยว่าพรุ่งนี้อากาศจะเป็นอย่างไร Không biết thời tiết ngày mai sẽ thế nào đây nhỉ?

Xem đầy đủ từ "อย่างไร": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ยังไง Phó từ

yang-ngaiRTGS yang-ngai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thế nào, làm sao (khẩu ngữ của อย่างไร).

  • ไปสถานีรถไฟยังไง Làm thế nào tôi có thể đi đến ga xe lửa?

Xem đầy đủ từ "ยังไง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ไง Đại từ

ngaiRTGS ngai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sao, thế nào (khẩu ngữ: ว่าไง sao rồi?).

Xem đầy đủ từ "ไง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Thế nào tiếng Thái là gì?

"thế nào" trong tiếng Thái là อย่างไร (yàang-rai) (đại từ), ยังไง (yang-ngai) (phó từ), ไง (ngai) (đại từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.