ไง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ไง nghĩa là sao, thế nào.
Nghĩa của ไง
Đại từ
khẩu ngữ- Sao, thế nào (khẩu ngữ: ว่าไง sao rồi?). (biên soạn)
Câu ví dụ với ไง
- ว่าไง? Gì thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878474
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Đại từ how; what; in what way.
- Thán từ used as a conventional greeting.
Câu hỏi thường gặp
ไง nghĩa là gì?
ไง (đại từ) nghĩa là sao, thế nào.
ไง đọc thế nào?
ไง đọc là ngai (phiên âm có dấu thanh), RTGS ngai; 1 âm tiết: ngai (thanh trung).