Thế hệ tiếng Thái là gì?
"thế hệ" trong tiếng Thái là รุ่น (danh từ), โคตร (danh từ).
รุ่น Danh từ
rûnRTGS run giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thế hệ.
โคตร Danh từ
kôotRTGS khot giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thế hệ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thế hệ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thế hệ tiếng Thái là gì?
"thế hệ" trong tiếng Thái là รุ่น (rûn) (danh từ), โคตร (kôot) (danh từ).