Thất bại tiếng Thái là gì?
"thất bại" trong tiếng Thái là ล้มเหลว (động từ), เจ๊ง (động từ).
ล้มเหลว Động từ
lóm-lěeoRTGS lom-leo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thất bại.
เจ๊ง Động từ
jéngRTGS cheng giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thất bại.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thất bại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thất bại tiếng Thái là gì?
"thất bại" trong tiếng Thái là ล้มเหลว (lóm-lěeo) (động từ), เจ๊ง (jéng) (động từ).