TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Thất bại tiếng Thái là gì?

"thất bại" trong tiếng Thái là ล้มเหลว (động từ), เจ๊ง (động từ).

ล้มเหลว Động từ

lóm-lěeoRTGS lom-leo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thất bại.

Xem đầy đủ từ "ล้มเหลว": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

เจ๊ง Động từ

jéngRTGS cheng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thất bại.

Xem đầy đủ từ "เจ๊ง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thất bại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thất bại tiếng Thái là gì?

"thất bại" trong tiếng Thái là ล้มเหลว (lóm-lěeo) (động từ), เจ๊ง (jéng) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.