Thân cây tiếng Thái là gì?
"thân cây" trong tiếng Thái là ต้น (danh từ), ลำ (danh từ).
ต้น Danh từ
dtônRTGS ton giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân cây.
ลำ Danh từ
lamRTGS lam giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân cây.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thân cây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thân cây tiếng Thái là gì?
"thân cây" trong tiếng Thái là ต้น (dtôn) (danh từ), ลำ (lam) (danh từ).