Tháo tiếng Thái là gì?
"tháo" trong tiếng Thái là ถอด (động từ), ปลด (động từ).
ถอด Động từ
tɔ̀ɔtRTGS thot giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cởi, tháo (ra); phiên âm, chuyển tự.
ปลด Động từ
bplòtRTGS plot giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cởi, tháo; sa thải, giải ngũ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tháo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tháo tiếng Thái là gì?
"tháo" trong tiếng Thái là ถอด (tɔ̀ɔt) (động từ), ปลด (bplòt) (động từ).