TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Tháo tiếng Thái là gì?

"tháo" trong tiếng Thái là ถอด (động từ), ปลด (động từ).

ถอด Động từ

tɔ̀ɔtRTGS thot giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cởi, tháo (ra); phiên âm, chuyển tự.

Xem đầy đủ từ "ถอด": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ปลด Động từ

bplòtRTGS plot giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cởi, tháo; sa thải, giải ngũ.

Xem đầy đủ từ "ปลด": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tháo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tháo tiếng Thái là gì?

"tháo" trong tiếng Thái là ถอด (tɔ̀ɔt) (động từ), ปลด (bplòt) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.