TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Tối tiếng Thái là gì?

"tối" trong tiếng Thái là คืน (danh từ), มืด (tính từ), กลางคืน (danh từ).

คืน Danh từ

kʉʉnRTGS khuen giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đêm, tối, ban đêm, khuya.

Xem đầy đủ từ "คืน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

มืด Tính từ

mʉ̂ʉtRTGS muet giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tối.

  • ฉันไปถึงหมู่บ้านก่อนมืด Tôi đã về đến ngôi làng trước khi trời tối.

Xem đầy đủ từ "มืด": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

กลางคืน Danh từ

glaang-kʉʉnRTGS klang-khuen giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đêm, tối, ban đêm, khuya.

Xem đầy đủ từ "กลางคืน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ราตรี Danh từ

raa-dtriiRTGS ra-tri giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đêm, tối, ban đêm, khuya.

Xem đầy đủ từ "ราตรี": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Tối tiếng Thái là gì?

"tối" trong tiếng Thái là คืน (kʉʉn) (danh từ), มืด (mʉ̂ʉt) (tính từ), กลางคืน (glaang-kʉʉn) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.