TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Tập trung tiếng Thái là gì?

"tập trung" trong tiếng Thái là ชุมนุม (động từ), ระดม (động từ).

ชุมนุม Động từ

chum-numRTGS chum-num giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tụ họp, tập trung, biểu tình.

Xem đầy đủ từ "ชุมนุม": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ระดม Động từ

rá-domRTGS ra-dom giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Huy động, tập trung.

Xem đầy đủ từ "ระดม": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tập trung" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tập trung tiếng Thái là gì?

"tập trung" trong tiếng Thái là ชุมนุม (chum-num) (động từ), ระดม (rá-dom) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.