Tập trung tiếng Thái là gì?
"tập trung" trong tiếng Thái là ชุมนุม (động từ), ระดม (động từ).
ชุมนุม Động từ
chum-numRTGS chum-num giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tụ họp, tập trung, biểu tình.
ระดม Động từ
rá-domRTGS ra-dom giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Huy động, tập trung.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tập trung" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tập trung tiếng Thái là gì?
"tập trung" trong tiếng Thái là ชุมนุม (chum-num) (động từ), ระดม (rá-dom) (động từ).