TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ชุมนุม

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
chum-num /t͡ɕʰum˧.num˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ชุมchumthanh trungphụ âm thấpนุมnumthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การชุมนุม (thêm การ/ความ phía trước)

ชุมนุม nghĩa là tụ họp, tập trung.

Nghĩa của ชุมนุม

Động từ

  1. Tụ họp, tập trung, biểu tình. (biên soạn)

Danh từ

  1. Cuộc tụ họp, cuộc mít tinh. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to meet; to gather; to assemble; to rally; to come together.; to cause to do so: to bring together, to convene, to convoke, to gather, to assemble, to rally, etc.; to collect; to compile.
  • Danh từ meeting; gathering; assemblage; assembly; rally.; collection; compilation.; community; society; association; club.

Câu hỏi thường gặp

ชุมนุม nghĩa là gì?

ชุมนุม (động từ, danh từ) nghĩa là tụ họp, tập trung.

ชุมนุม đọc thế nào?

ชุมนุม đọc là chum-num (phiên âm có dấu thanh), RTGS chum-num; 2 âm tiết: chum (thanh trung), num (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.