Tượng tiếng Thái là gì?
"tượng" trong tiếng Thái là โคน (danh từ), รูปปั้น (danh từ).
โคน Danh từ
koonRTGS khon giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tượng, tịnh.
รูปปั้น Danh từ
rûup-bpânRTGS rup-pan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tượng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tượng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tượng tiếng Thái là gì?
"tượng" trong tiếng Thái là โคน (koon) (danh từ), รูปปั้น (rûup-bpân) (danh từ).