Tôi tiếng Thái là gì?
"tôi" trong tiếng Thái là ฉัน (đại từ), ข้าพเจ้า (đại từ), กู (đại từ).
ฉัน Đại từ
chǎnRTGS chan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tôi, tớ, ta, tui, tao, mình.
- ฉันพูดภาษาญี่ปุ่นไม่ได้ Tôi không nói tiếng Nhật.
- ฉันไม่อยากไปโรงเรียน Tôi không muốn đi học.
ข้าพเจ้า Đại từ
kâa-pá-jâaoRTGS kha-pha-chao giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tôi, tớ, ta, tui, tao, mình.
กู Đại từ
guuRTGS ku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tôi, tớ, ta, tui, tao, mình.
ผม Đại từ
pǒmRTGS phom giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tôi, tớ, ta, tui, tao, mình.
- ผมสบายดีครับ Tôi ổn.
- ผมชื่อทอมครับ Tên tôi là Tom.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tôi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tôi tiếng Thái là gì?
"tôi" trong tiếng Thái là ฉัน (chǎn) (đại từ), ข้าพเจ้า (kâa-pá-jâao) (đại từ), กู (guu) (đại từ).