Tính tiếng Thái là gì?
"tính" trong tiếng Thái là คำนวณ (động từ), นิสัย (danh từ).
คำนวณ Động từ
kam-nuuanRTGS kham-nuan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính toán, tính.
นิสัย Danh từ
ní-sǎiRTGS ni-sai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tánh, tính, tính tình.
- คนนั้นมีนิสัยใจร้อน Người đó có tánh nóng.
- แมวฉันมีนิสัยน่ารัก Con mèo tôi có tánh dễ thương.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tính tiếng Thái là gì?
"tính" trong tiếng Thái là คำนวณ (kam-nuuan) (động từ), นิสัย (ní-sǎi) (danh từ).