Tình trạng tiếng Thái là gì?
"tình trạng" trong tiếng Thái là สภาพ (danh từ), ภาวะ (danh từ).
สภาพ Danh từ
sà-pâapRTGS sa-phap giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình trạng, trạng thái, chế độ.
ภาวะ Danh từ
paa-wáRTGS pha-wa giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình trạng, chế độ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tình trạng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tình trạng tiếng Thái là gì?
"tình trạng" trong tiếng Thái là สภาพ (sà-pâap) (danh từ), ภาวะ (paa-wá) (danh từ).