Té tiếng Thái là gì?
"té" trong tiếng Thái là ตก (động từ), ร่วง (động từ), หล่น (động từ).
ตก Động từ
dtòkRTGS tok giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngã, té, rớt, rơi.
ร่วง Động từ
rûuangRTGS ruang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngã, té, rớt, rơi.
หล่น Động từ
lònRTGS lon giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngã, té, rớt, rơi.
Câu hỏi thường gặp
Té tiếng Thái là gì?
"té" trong tiếng Thái là ตก (dtòk) (động từ), ร่วง (rûuang) (động từ), หล่น (lòn) (động từ).