TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Sắp xếp tiếng Thái là gì?

"sắp xếp" trong tiếng Thái là จัด (động từ), เรียง (động từ), จัดแจง (động từ).

จัด Động từ

jàtRTGS chat giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sắp xếp, sắp đặt, tổ chức (จัดงาน: tổ chức sự kiện).

Xem đầy đủ từ "จัด": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

เรียง Động từ

riiangRTGS riang giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xếp, sắp xếp (theo hàng, thứ tự).

Xem đầy đủ từ "เรียง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

จัดแจง Động từ

jàt-jɛɛngRTGS chat-chaeng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sắp xếp, thu xếp, chuẩn bị.

Xem đầy đủ từ "จัดแจง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Sắp xếp tiếng Thái là gì?

"sắp xếp" trong tiếng Thái là จัด (jàt) (động từ), เรียง (riiang) (động từ), จัดแจง (jàt-jɛɛng) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.