Sưng tiếng Thái là gì?
"sưng" trong tiếng Thái là บวม (động từ), พอง (động từ), โป่ง (động từ).
บวม Động từ
buuamRTGS buam giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sưng.
พอง Động từ
pɔɔngRTGS phong giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sưng.
โป่ง Động từ
bpòongRTGS pong giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sưng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sưng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sưng tiếng Thái là gì?
"sưng" trong tiếng Thái là บวม (buuam) (động từ), พอง (pɔɔng) (động từ), โป่ง (bpòong) (động từ).