Sư tử tiếng Thái là gì?
"sư tử" trong tiếng Thái là สิงห์ (danh từ riêng), สิงโต (danh từ), ราชสีห์ (danh từ).
สิงห์ Danh từ riêng
sǐngRTGS sing giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sư Tử.
สิงโต Danh từ
sǐng-dtooRTGS sing-to giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sư Tử.
ราชสีห์ Danh từ
râat-chá-sǐiRTGS rat-cha-si giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sư Tử.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sư tử" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sư tử tiếng Thái là gì?
"sư tử" trong tiếng Thái là สิงห์ (sǐng) (danh từ riêng), สิงโต (sǐng-dtoo) (danh từ), ราชสีห์ (râat-chá-sǐi) (danh từ).