สิงโต
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สิงโต nghĩa là sư tử.
Nghĩa của สิงโต
Danh từ
- Sư Tử.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với สิงโต
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ siṃha, lion-like mythological animal.; lion.
- Danh từ riêng England national football team, whose emblem contains three lions.
Câu hỏi thường gặp
สิงโต nghĩa là gì?
สิงโต (danh từ) nghĩa là sư tử.
สิงโต đọc thế nào?
สิงโต đọc là sǐng-dtoo (phiên âm có dấu thanh), RTGS sing-to; 2 âm tiết: sǐng (thanh lên), dtoo (thanh trung).