Sân tiếng Thái là gì?
"sân" trong tiếng Thái là สนาม (danh từ), ลาน (danh từ).
สนาม Danh từ
sà-nǎamRTGS sa-nam giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sân.
ลาน Danh từ
laanRTGS lan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sân.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sân tiếng Thái là gì?
"sân" trong tiếng Thái là สนาม (sà-nǎam) (danh từ), ลาน (laan) (danh từ).