Sáng lập tiếng Thái là gì?
"sáng lập" trong tiếng Thái là ก่อตั้ง (động từ).
ก่อตั้ง Động từ
gɔ̀ɔ-dtângRTGS ko-tang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành lập, sáng lập.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sáng lập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sáng lập tiếng Thái là gì?
"sáng lập" trong tiếng Thái là ก่อตั้ง (gɔ̀ɔ-dtâng) (động từ).