Râu tiếng Thái là gì?
"râu" trong tiếng Thái là เครา (danh từ), แตร (danh từ).
เครา Danh từ
kraoRTGS khrao giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Râu.
แตร Danh từ
dtrɛɛRTGS trae giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Râu, sừng, còi, còi điện.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "râu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Râu tiếng Thái là gì?
"râu" trong tiếng Thái là เครา (krao) (danh từ), แตร (dtrɛɛ) (danh từ).