Quyết định tiếng Thái là gì?
"quyết định" trong tiếng Thái là ตัดสินใจ (động từ), ตัดสิน (động từ), การตัดสินใจ (danh từ).
ตัดสินใจ Động từ
dtàt-sǐn-jaiRTGS tat-sin-chai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyết định.
- ทอมตัดสินใจขายรถของเขา Tom đã quyết định bán chiếc ô tô của mình.
- เขาตัดสินใจเลิกสูบบุหรี่ Anh ta quyết định bỏ thuốc.
ตัดสิน Động từ
dtàt-sǐnRTGS tat-sin giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyết định.
การตัดสินใจ Danh từ
gaan-dtàt-sǐn-jaiRTGS kan-tat-sin-chai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyết định.
- นั่นอาจเป็นสิ่งที่มีอิทธิพลต่อการตัดสินใจของพวกเขา Điều đó là có lẽ là đã ảnh hưởng đến quyết định của họ
Xem đầy đủ từ "การตัดสินใจ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quyết định" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quyết định tiếng Thái là gì?
"quyết định" trong tiếng Thái là ตัดสินใจ (dtàt-sǐn-jai) (động từ), ตัดสิน (dtàt-sǐn) (động từ), การตัดสินใจ (gaan-dtàt-sǐn-jai) (danh từ).