Quốc gia tiếng Thái là gì?
"quốc gia" trong tiếng Thái là ประเทศ (danh từ), รัฐ (danh từ).
ประเทศ Danh từ
bprà-têetRTGS pra-thet giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước, quốc gia.
- วัฒนธรรมทางสังคมมีการแปรเปลี่ยนไปในแต่ละประเทศ Phong tục nè nếp biến đổi khác nhau ở mỗi quốc gia.
รัฐ Danh từ
rátRTGS rat giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà nước, quốc gia.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quốc gia" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quốc gia tiếng Thái là gì?
"quốc gia" trong tiếng Thái là ประเทศ (bprà-têet) (danh từ), รัฐ (rát) (danh từ).