Quần áo tiếng Thái là gì?
"quần áo" trong tiếng Thái là เสื้อผ้า (danh từ), ตู้ (danh từ).
เสื้อผ้า Danh từ
sʉ̂ʉa-pâaRTGS suea-pha giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quần áo, đồ.
ตู้ Danh từ
dtûuRTGS tu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tủ áo, quần áo, tủ quần áo.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quần áo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quần áo tiếng Thái là gì?
"quần áo" trong tiếng Thái là เสื้อผ้า (sʉ̂ʉa-pâa) (danh từ), ตู้ (dtûu) (danh từ).