TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Quảng trường tiếng Thái là gì?

"quảng trường" trong tiếng Thái là พลาซ่า (danh từ), จัตุรัส (danh từ), สแควร์ (danh từ).

พลาซ่า Danh từ

plaa-sâaRTGS phla-sa giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quảng trường.

Xem đầy đủ từ "พลาซ่า": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

จัตุรัส Danh từ

jàt-dtù-ràtRTGS chat-tu-rat giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quảng trường.

Xem đầy đủ từ "จัตุรัส": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

สแควร์ Danh từ

sà-kwɛɛRTGS sa-khwae giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quảng trường.

Xem đầy đủ từ "สแควร์": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Quảng trường tiếng Thái là gì?

"quảng trường" trong tiếng Thái là พลาซ่า (plaa-sâa) (danh từ), จัตุรัส (jàt-dtù-ràt) (danh từ), สแควร์ (sà-kwɛɛ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.