สแควร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สแควร์ nghĩa là quảng trường.
Nghĩa của สแควร์
Danh từ
- Quảng trường.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ square (in a city).
Câu hỏi thường gặp
สแควร์ nghĩa là gì?
สแควร์ (danh từ) nghĩa là quảng trường.
สแควร์ đọc thế nào?
สแควร์ đọc là sà-kwɛɛ (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-khwae; 2 âm tiết: sà (thanh thấp), kwɛɛ (thanh trung).