Quản lý tiếng Thái là gì?
"quản lý" trong tiếng Thái là บริหาร (động từ), คุม (động từ).
บริหาร Động từ
bɔɔ-rí-hǎanRTGS bo-ri-han giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quản lý, điều hành, quản trị.
คุม Động từ
kumRTGS khum giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiểm soát, quản lý, giám sát; canh giữ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quản lý" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quản lý tiếng Thái là gì?
"quản lý" trong tiếng Thái là บริหาร (bɔɔ-rí-hǎan) (động từ), คุม (kum) (động từ).