TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

บริหาร

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
bɔɔ-rí-hǎanRTGS bo-ri-han /bɔː˧.ri˦˥.haːn˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
บอbɔɔthanh trungphụ âm trungริríthanh caophụ âm thấpหานhǎanthanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การบริหาร (thêm การ/ความ phía trước)

บริหาร nghĩa là quản lý, điều hành.

Nghĩa của บริหาร

Động từ

  1. Quản lý, điều hành, quản trị. (biên soạn)

Từ ghép có บริหาร

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to administer; to govern; to rule; to manage; to handle; to deal with; to explain; to clarify; to exercise (to subject to practice or exertion in order to train, strengthen, or develop)
  • Danh từ word, speech; authoritative word, as order, command, etc; exercise (activity that requires physical or mental exertion, especially when performed to develop or maintain fitness)

Câu hỏi thường gặp

บริหาร nghĩa là gì?

บริหาร (động từ) nghĩa là quản lý, điều hành.

บริหาร đọc thế nào?

บริหาร đọc là bɔɔ-rí-hǎan (phiên âm có dấu thanh), RTGS bo-ri-han; 3 âm tiết: bɔɔ (thanh trung), rí (thanh cao), hǎan (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.