Phong cảnh tiếng Thái là gì?
"phong cảnh" trong tiếng Thái là ทิวทัศน์ (danh từ), ภูมิประเทศ (danh từ).
ทิวทัศน์ Danh từ
tiu-tátRTGS thio-that giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phong cảnh.
ภูมิประเทศ Danh từ
puu-mí-bprà-têetRTGS phu-mi-pra-thet giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phong cảnh.
Xem đầy đủ từ "ภูมิประเทศ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phong cảnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phong cảnh tiếng Thái là gì?
"phong cảnh" trong tiếng Thái là ทิวทัศน์ (tiu-tát) (danh từ), ภูมิประเทศ (puu-mí-bprà-têet) (danh từ).